Đại Học Cheongju Hàn Quốc là trường đại học danh tiếng nhất Miền Trung Hàn Quốc, với định hướng phát triển toàn cầu. Cheongju University có thế mạnh về khối ngành kỹ thuật, kinh doanh và nghệ thuật.
Cùng Du học MAP khám phá điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, thông tin về ký túc xá và học bổng CJU qua bài viết dưới đây. Mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ hotline 0942209198 - 0943879901 để có cơ hội du học Hàn Quốc trường Cheongju cùng Du học MAP!
Đại học Cheongju: Thông Tin Tổng Quan
- Tên tiếng Anh: Cheongju University (CJU)
- Tên tiếng Hàn: 청주대학교
- Loại hình: Tư thục
- Số lượng giảng viên: 220 giáo sư và 652 cán bộ giảng dạy bán thời gian
- Số lượng sinh viên: 13.455 sinh viên
- Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk
- Website: cju.ac.kr
Lịch sử hình thành
Đại học Cheongju được thành lập năm 1924, ngay sau ngày giải phóng Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại thành phố Cheongju, thủ phủ của tỉnh Chungcheongbuk, cách Seoul khoảng 110 km. Cheongju University là trường đại học danh tiếng nhất Miền Trung Hàn Quốc, với định hướng phát triển toàn cầu.
Trường gồm 7 đại học trực thuộc với 62 khoa và 61 hệ sau đại học. Đồng thời, ĐH Cheongju còn xây dựng tổ hợp trường Tiểu học, Trung học, và THPT trực thuộc. Hiện nay, trường có quan hệ hợp tác với 189 trường đại học hàng đầu trên 29 quốc gia.
Vì vậy, chất lượng đầu vào của trường đã tăng lên đáng kể, cộng với số sinh viên quốc tế nhập học tại trường tăng đều lên mỗi năm. ĐH Cheongju hiện là một trong những trường có số lượng du học sinh nhiều nhất Hàn Quốc.
Đặc Điểm Nổi Bật
- Trường nằm trong danh sách các trường Đại học được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận.
- Trường được Bộ Giáo dục vinh danh là “Trường Đại Học Tự Chủ Phát Triển”
- ĐH Cheongju đạt Hạng Nhất trong bảng xếp hạng Năng Lực Nghiên Cứu Giữa Các Trường Đại Học Tư Thục trong khu vực (Theo Báo Khoa học Nature)
- Trường được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc chọn là Cơ Quan Nghiên Cứu Phát Triển Giáo Trình Tiếng Hàn trong nhiều năm liên tiếp.
- Trường được Bộ Khoa Học Kỹ Thuật Hàn Quốc chọn tham gia dự án Hỗ Trợ Phát Triển Giáo Dục Đại Học.
- Trường được Bộ Kinh Tế Tri Thức vinh danh là Trường Đại Học Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Ngành Công Nghiệp Năng Lượng Mặt Trời.
Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại học Cheongju
Điều kiện nhập học
- Điều kiện về học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Chi phí hệ tiếng Hàn
Khoản phíChi phíKRWVNDHọc phí (1 năm)4,800,00092,100,000Tài liệu học tập (1 năm)300,0005,800,000KTX phòng 2 người (20 tuần)1,238,00023,800,000KTX phòng 4 người (20 tuần)1,625,00031,200,000
Chương trình hệ đại học tại trường Đại học Cheongju Hàn Quốc
Điều kiện du học Hàn Quốc hệ đại học
- Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ tại trường hoặc các trường đại học - cao đẳng khác tại Hàn Quốc.
Ngành đào tạo và học phí
- Phí nhập học: 288,000 KRW (~ 5,500,000 VND)
- Báo chí và truyền thông
- Quảng cáo và quan hệ công chứng
- Luật
- Cảnh sát và hành chính công
- Quản lý đất đai
- Phúc lợi xã hội và xã hội học
- Khoa học thông tin và thư viện
- Ngôn ngữ và văn học Anh
3,263,000 KRW
(~ 62,600,000 VND)
Kỹ thuật- Hóa học ứng dụng
- Kỹ thuật năng lượng
- Khoa học dữ liệu
- Phần mềm và AI
- Bảo mật số
- Kỹ thuật dân dụng
- Kỹ thuật môi trường
- Quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan
- Kiến trúc
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật bán dẫn
- Kỹ thuật điện và kiểm soát
4,130,000 KRW
(~ 79,200,000 VND)
Giáo dục- Giáo dục tiếng Hàn
- Toán học
3,263,000 KRW
(~ 62,600,000 VND)
Nghệ thuật- Thiết kế truyền thông thị giác
- Thiết kế và thủ công
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế truyền thông số
- Thiết kế công nghiệp
- Hoạt hình
- Phim ảnh
- Kịch và nhà hát
- Thể thao
4,130,000 KRW
(~ 79,200,000 VND)
Khoa học y tế và Sức khỏe- Điều dưỡng
- Vệ sinh răng miệng
- Khoa học phóng xạ
- Vật lý trị liệu
- Tri liệu nghề nghiệp
- Khoa học thí nghiệm y sinh
- Phục hồi thể thao
- Quản lý sức khỏe
- Kỹ thuật dược
- Khoa học sinh dược
- Sức khỏe động vật và phúc lợi
3,263,000 KRW
(~ 62,600,000 VND)
Chương trình hệ sau đại học tại trường Đại học Cheongju
Điều kiện nhập học hệ sau đại học
- Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học tại Cheongju hoặc các trường khác.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc CJU hoặc các trường đại học - cao đẳng tại Hàn Quốc.
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 hoặc New TEPS 326.
Ngành đào tạo và học phí Đại học Cheongju
- Phí nhập học: 800,000 KRW (~ 15,400,000 VND)
- Ngôn ngữ và văn học Hàn
- Ngôn ngữ và văn học Anh
- Khoa học thông tin và thư viện
- Kinh tế
- Quản trị kinh doanh
- Kế toán
- Thương mại quốc tế
- Quản trị du lịch
- Quản trị khách sạn
- Luật
- Hành chính công
- Quy hoạch đô thị
- Quản lý đất đai
- Phúc lợi xã hội
- Kinh doanh quốc tế
- Ngôn ngữ và văn học Hàn
- Ngôn ngữ và văn học Anh
- Khoa học thông tin và thư viện
- Kinh tế
- Quản trị kinh doanh
- Thương mại quốc tế
- Quản trị du lịch
- Quản trị khách sạn
- Luật
- Hành chính công
- Bất động sản
- Phúc lợi xã hội
- An ninh quốc phòng
- Kinh doanh quốc tế
3,843,000 KRW
(~ 73,700,000 VND)
4,196,000 KRW
(~ 80,500,000 VND)
Khoa học tự nhiên- Khoa học y sinh
- Y học và sức khỏe
3,843,000 KRW
(~ 73,700,000 VND)
4,196,000 KRW
(~ 80,500,000 VND)
Kỹ thuật- Kiến trúc
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật bán dẫn
- Kỹ thuật quan học và laser
- Kỹ thuật thông tin và máy tính
- Kiến trúc cảnh quan
- Kỹ thuật dân dụng
- Năng lượng
- Big Data và thống kê
- Kỹ thuật hàng không và cơ khí
- Kỹ thuận điện và kiểm soát
- Kiến trúc
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật thông tin và máy tính
- Kiến trúc cảnh quan
- Kỹ thuật hàng không và cơ khí
4,827,000 KRW
(~ 92,600,000 VND)
5,276,000 KRW
(~ 101,200,000 VND)
Nghệ thuật- Thiết kế công nghiệp
- Nghệ thuật tạo hình
- Kịch
- Báo chí
- Nghệ thuật văn học
- Báo chí
- Thiết kế
4,827,000 KRW
(~ 92,600,000 VND)
5,276,000 KRW
(~ 101,200,000 VND)
Học bổng du học Hàn Quốc tại Đại học Cheongju
Phân loạiĐiều kiệnGiá trị học bổngHọc bổng tân sinh viênSinh viên quốc tế có TOPIK 3 trở lênGiảm 40% - 60% học phí kỳ đầu tiênHọc bổng sinh viên đang theo họcSinh viên quốc tế đang học tập tại trường và có thành tích học tập xuất sắcGiảm 33% - 100% học phí kỳ tiếp theo
Ký túc xá Đại học Cheongju
KTXLoại phòngPhí KTXKTX sinh viên quốc tếPhòng 2 người(16 tuần)
1,382,000 KRW
(~ 26,500,000 VND)
Phòng 4 người(16 tuần)
1,238,000 KRW
(~ 23,800,000 VND)
Kết luận
Vậy là MAP vừa điểm qua những thông tin chính về Cheongju University: điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, thông tin về ký túc xá và học bổng tại Cheongju. Mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ qua số hotline 0942209198 - 0943879901 để trở thành sinh viên trường Đại Học Cheongju cùng Du Học MAP nhé!
Tìm hiểu thêm: Đại Học Gachon - Mô Hình Học Tập Và Đào Tạo Chuẩn Quốc Tế
Hương Phạm
Tư vấn Du học MAP