Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Hằng đẳng thức

avatar
tangka
12:58 07/12/2025

Mục Lục

Trong toán học, hằng đẳng thức nghĩa là 1 loạt các đẳng thức có liên quan tới nhau hợp lại thành một hằng đẳng thức. Các hằng đẳng thức được sử dụng nhiều trong các môn toán của học sinh cấp II và cấp III.

Nhắc đến các hằng đẳng thức quan trọng thì phải nhắc đến bảy hằng đẳng thức[1] sau:

  1. Bình phương của 1 tổng: ( a + b ) 2 = a 2 + 2 a b + b 2 {displaystyle (a+b)^{2}=a^{2}+2ab+b^{2},} {displaystyle (a+b)^{2}=a^{2}+2ab+b^{2},}
  2. Bình phương của một hiệu: ( a − b ) 2 = a 2 − 2 a b + b 2 {displaystyle (a-b)^{2}=a^{2}-2ab+b^{2},} {displaystyle (a-b)^{2}=a^{2}-2ab+b^{2},}
  3. Hiệu hai bình phương: a 2 − b 2 = ( a − b ) ( a + b ) {displaystyle a^{2}-b^{2}=(a-b)(a+b)} {displaystyle a^{2}-b^{2}=(a-b)(a+b)}
  4. Lập phương của một tổng: ( a + b ) 3 = a 3 + 3 a 2 b + 3 a b 2 + b 3 {displaystyle (a+b)^{3}=a^{3}+3a^{2}b+3ab^{2}+b^{3},} {displaystyle (a+b)^{3}=a^{3}+3a^{2}b+3ab^{2}+b^{3},}
  5. Lập phương của một hiệu: ( a − b ) 3 = a 3 − 3 a 2 b + 3 a b 2 − b 3 {displaystyle (a-b)^{3}=a^{3}-3a^{2}b+3ab^{2}-b^{3},} {displaystyle (a-b)^{3}=a^{3}-3a^{2}b+3ab^{2}-b^{3},}
  6. Tổng hai lập phương: a 3 + b 3 = ( a + b ) ( a 2 − a b + b 2 ) = ( a + b ) 3 − 3 a 2 b − 3 a b 2 = ( a + b ) 3 − 3 a b ( a + b ) {displaystyle a^{3}+b^{3}=(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})=(a+b)^{3}-3a^{2}b-3ab^{2}=(a+b)^{3}-3ab(a+b)} {displaystyle a^{3}+b^{3}=(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})=(a+b)^{3}-3a^{2}b-3ab^{2}=(a+b)^{3}-3ab(a+b)}
  7. Hiệu hai lập phương: a 3 − b 3 = ( a − b ) ( a 2 + a b + b 2 ) = ( a − b ) 3 + 3 a 2 b − 3 a b 2 = ( a − b ) 3 + 3 a b ( a − b ) {displaystyle a^{3}-b^{3}=(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})=(a-b)^{3}+3a^{2}b-3ab^{2}=(a-b)^{3}+3ab(a-b)} {displaystyle a^{3}-b^{3}=(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})=(a-b)^{3}+3a^{2}b-3ab^{2}=(a-b)^{3}+3ab(a-b)}

Những đẳng thức này được sử dụng thường xuyên trong các bài toán liên quan đến giải phương trình, nhân chia các đa thức, biến đổi biểu thức tại cấp học trung học cơ sở và trung học phổ thông. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ giúp giải nhanh những bài toán phân tích đa thức thành nhân tử. Ngoài ra, người ta đã suy ra được các hằng đẳng thức mở rộng liên quan đến các hằng đẳng thức trên:

  1. ( a + b + c ) 3 = a 3 + b 3 + c 3 + 3 ( a + b ) ( b + c ) ( c + a ) {displaystyle (a+b+c)^{3}=a^{3}+b^{3}+c^{3}+3(a+b)(b+c)(c+a),} {displaystyle (a+b+c)^{3}=a^{3}+b^{3}+c^{3}+3(a+b)(b+c)(c+a),}
  2. a 3 + b 3 + c 3 − 3 a b c = ( a + b + c ) ( a 2 + b 2 + c 2 − a b − b c − c a ) {displaystyle a^{3}+b^{3}+c^{3}-3abc=(a+b+c)(a^{2}+b^{2}+c^{2}-ab-bc-ca),} {displaystyle a^{3}+b^{3}+c^{3}-3abc=(a+b+c)(a^{2}+b^{2}+c^{2}-ab-bc-ca),}
  3. ( a − b − c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 − 2 a b + 2 b c − 2 c a {displaystyle (a-b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}-2ab+2bc-2ca,} {displaystyle (a-b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}-2ab+2bc-2ca,}
  4. ( a + b + c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2 a b + 2 b c + 2 c a {displaystyle (a+b+c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab+2bc+2ca,} {displaystyle (a+b+c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab+2bc+2ca,}
  5. ( a + b − c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2 a b − 2 b c − 2 c a {displaystyle (a+b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab-2bc-2ca,} {displaystyle (a+b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab-2bc-2ca,}
  1. ( a + b + c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2 a b + 2 a c + 2 b c {displaystyle (a+b+c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab+2ac+2bc,} {displaystyle (a+b+c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab+2ac+2bc,}
  2. ( a + b − c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2 a b − 2 a c − 2 b c {displaystyle (a+b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab-2ac-2bc,} {displaystyle (a+b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}+2ab-2ac-2bc,}
  3. ( a − b − c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 − 2 a b − 2 a c + 2 b c {displaystyle (a-b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}-2ab-2ac+2bc,} {displaystyle (a-b-c)^{2}=a^{2}+b^{2}+c^{2}-2ab-2ac+2bc,}

∂ e ( u , p ) ∂ p i = − ∂ ψ [ e ( u , p ) , p ] ∂ p i ∂ ψ [ e ( u , p ) , p ] ∂ m = x i ( m , p ) {displaystyle {frac {partial e(u,p)}{partial p_{i}}}=-{frac {frac {partial psi [e(u,p),p]}{partial p_{i}}}{frac {partial psi [e(u,p),p]}{partial m}}}=x_{i}(m,p)} {displaystyle {frac {partial e(u,p)}{partial p_{i}}}=-{frac {frac {partial psi  [e(u,p),p]}{partial p_{i}}}{frac {partial psi  [e(u,p),p]}{partial m}}}=x_{i}(m,p)} trong đó:

  • e(u,p) là hàm chi tiêu.
  • p_i là mức giá của mặt hàng i.
  • m là thu nhập có thể sử dụng được.
  • x_i là lượng cầu về mặt hàng i.

a = b ; b = c ⇒ a = c {displaystyle a=b;b=cRightarrow a=c} {displaystyle a=b;b=cRightarrow  a=c}.

Từ đẳng thức trên có thể suy ra các hằng đẳng thức sau:

  • a = b ⇒ a + c = b + c {displaystyle a=bRightarrow a+c=b+c} {displaystyle a=bRightarrow a+c=b+c}
  • a = b ⇒ a − c = b − c {displaystyle a=bRightarrow a-c=b-c} {displaystyle a=bRightarrow a-c=b-c}
  • a = b ⇒ a c = b c {displaystyle a=bRightarrow ac=bc} {displaystyle a=bRightarrow ac=bc}
  • a = b ⇒ a c = b c {displaystyle a=bRightarrow {frac {a}{c}}={frac {b}{c}}} {displaystyle a=bRightarrow {frac {a}{c}}={frac {b}{c}}}

Hằng đẳng thức này dùng để rút gọn hoặc tính toán các căn bậc hai:

A 2 = | A | {displaystyle {sqrt {{A}^{2}}}=|A|} {displaystyle {sqrt {{A}^{2}}}=|A|}

Các hằng đẳng thức giúp chúng ta tính toán nhanh gọn hơn và vận dụng các phép tính một cách thuận tiện, hiệu quả hơn.

  • Đồng nhất thức
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp hnou

Website hnou là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - hnou

Kết nối với hnou

thời tiết hà nội
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký