P2O5 đọc là gì? P2O5 là oxit gì? được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp các nội dung liên quan đến P2O5: P2O5 là chất gì, P2O5 có tan trong nước không, P2O5 có tên gọi là gì,... Hy vọng thông qua tài liệu bạn đọc nắm được nội dung kiến thức có liên quan đến
P2O5 là một oxide acid
Oxide acid Là những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước
SO2, CO2, P2O5, SO3, ....
Đối với oxide của phi kim
Cách 1: Tên phi kim + (hóa trị) + oxide
Cách 2: Số nguyên tử phi kim (tiền tố) + tên nguyên tố + số oxygen (tiền tố) + oxide
P2O5: phosphorus (V) oxide
hay diphosphorus pentoxide
P2O5 có tan trong nước tạo ra acid
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Là chất khói trắng, không mùi, háo nước và dễ chảy rữa thường dùng để làm khô các chất.
P2O5 là oxide acid nên mang đầy đủ tính chất của một oxide acid.
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 (phosphoric acid)
H2O + P2O5 + 2NaOH → 2NaH2PO4
P2O5 + 4NaOH → 2Na2HPO4 + H2O
P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O
Là những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước
Na2O, K2O, BaO, CaO, FeO, CuO, ...
Oxide acidLà những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước
SO2, CO2, P2O5, SO3, ....
Oxide lưỡng tínhLà những oxide tác dụng với dung dịch acid và dung dịch base tạo thành muối và nước
Al2O3, ZnO, ...
Oxide trung tínhLà những oxide không tạo muối
NO, CO, ....
Quy tắc gọi tên oxide
3.1. Đối với oxide của kim loại
Tên kim loại + (hóa trị, đối với kim loại có nhiều hóa trị) + Oxide
Ví dụ:
KIM LOẠI
VÍ DỤ
Iron (Fe)
FeO: iron (II) oxide
Fe2O3: iron (III) oxide
Copper (Cu)
CuO: copper (II) oxide
Chromium (Cr)
CrO: chromium (II) oxide
Cr2O3:chromium (III) oxide
3.2. Đối với oxide của phi kim
Cách 1: Tên phi kim + (hóa trị) + oxide
Cách 2: Số nguyên tử phi kim (tiền tố) + tên nguyên tố + số oxygen (tiền tố) + oxide
Số
Tiền tố
1
Mono
2
Di
3
Tri
4
Tetra
5
Penta
Ví dụ:
CÔNG THỨC HÓA HỌC
TÊN GỌI
CO
carbon (II) oxide
hay carbon monoxide
CO2
carbon (IV) oxide
hay carbon dioxide
SO2
sulfur (IV) oxide
hay sulfur dioxide
SO3
sulfur (VI) oxide
hay sulfur trioxide
N2O
Nitrogen (I) oxide
N2O5
Dinitrogen pentoxide
NO2
Nitrogen dioxide
P2O5
phosphorus (V) oxide
hay diphosphorus pentoxide
SiO2
Silicon dioxide
-
Link nội dung: https://hnou.edu.vn/p205-la-oxit-gi-a23060.html