Come across là gì? Những cụm động từ với come trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, phrasal verb rất quan trọng vì nó được ghép với nhiều từ khác nhau. Do đó, không có cách nào khác để nhớ các phrasal verb ngoài việc học thuộc lòng. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho bạn tất cả các phrasal verb đi với come, giải đáp thắc mắc come across là gì, có nghĩa ra sao. Cùng theo dõi nhé!

1. Come across là gì?

Trong tiếng Anh, come across có nghĩa là tình cờ, bắt gặp, thấy cái gì, gây ấn tượng, băng qua, cung cấp một thứ gì đó.

Trong tiếng Anh, come across có 3 nghĩa:

Để lại một ấn tượng cụ thể nào đó:

Tình cờ gặp một thứ gì đó:

Cung cấp một thứ gì đó (thường đi với with)

2. Từ đồng nghĩa với come

Xem thêm:

Câu điều kiện loại 2

Recommend là gì? Cấu trúc Recommend

Come round nghĩa là gì? Cấu trúc come round trong tiếng Anh

Do away with là gì? Cách dùng cấu trúc do away with trong câu

3. Những cụm động từ với come trong tiếng Anh

Come into: Nhận tiền, tài sản thừa kế một cách bất ngờ

Come along = Be along: Đến, đi cùng, tiến triển

Come through: Được gửi hoặc được nhận (tin nhắn, thông tin)

Come out: Hóa ra, xuất hiện, được phát hành

Come away: Có cảm giác, có ấn tượng sau khi làm việc gì đó

Come up with: Sản xuất, sáng tạo, đề xuất, nghĩ ra

Come with: Đi kèm với, có sẵn

Come over: Đến một địa điểm nhất định, ghé thăm

Come off: Rời ra, tháo ra, thành công

Come aboard: Lên tàu, gia nhập

Come about: Xảy ra, diễn ra, thay đổi hướng

Come after: Theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp

Come again: Trở lại, yêu cầu lặp lại thông tin

Come against: Đụng phải, va chạm với

Come apart: Tách ra, rơi ra, hỏng

Come around: Đến thăm, thay đổi quan điểm

Come at: Tiếp cận, tấn công, nhìn thấy

Come away: Rời xa, đi xa, rời đi

Come back: Trở lại, quay lại

Come before: Đến trước, được xem xét trước

Come between: Đứng giữa, can thiệp vào

Come by: Đến bằng cách, mua tậu, kiếm được

Come clean: Thú nhận, nói sự thật

Come down: Xuống, giảm

Come down on: Mắng nhiếc, trừng phạt

Come down with: Bị mắc phải (bệnh)

Come easy to: Không khó khăn đối với ai

Come forward: Đứng ra, đề xuất, tiến lên

Come from: Đến từ, xuất phát từ

Come full circle: Trở lại điểm xuất phát, hoàn thành vòng tròn

Come in: Đến trong, có tác dụng, đóng vai trò

Come in for: Nhận được, trải qua

Come into account: Được tính đến, được xem xét

Come into effect: Có hiệu lực, bắt đầu có tác động

Come into existence: Xuất hiện, ra đời, hình thành

Come into force: Có hiệu lực, có giá trị pháp lý

Xem thêm:

This is the first time

Cấu trúc will

Cấu trúc When

4. Thành ngữ đi với come

Xem ngay: Khóa học IELTS Online - Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

5. Bài tập với động từ come

Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng

1. She came ________ ( = regained consciousness) about half an hour after she passed A. Out

2. How am I going to come ________ ( = find, get) all that money?

3. I’m pretty sure he was coming ________ me ( = flirting with me) last night.

4. He came ________ ( = inherited) a lot of money when his grandfather died.

5. My favorite singer is coming ________ ( = releasing) a new CD next month.

6. I think I’m coming ________ something. ( = I think I’m getting sick.)

7. You have to come ________ ( = think of) a better excuse than that.

8. He came ________ me ( = attacked me) with a knife.

9. I came ________ ( = found, by chance) some old magazines while I was cleaning my room.

10. He came ________ as ( = made the impression of being) arrogant.

Bài tập 2: Điền từ phù hợp

Come back, come into, come before, come up, come across, come out.

  1. Anna might ____________ $200,000 when her grandmother passed away.
  2. Ever since she __________ from holiday in Greece, she’s been eating only salad.
  3. My boyfriend told me that career should ____________ love.
  4. Disney film will _________ next month
  5. My manager gave her compliments as she ________ with brilliant ideas in the meeting yesterday.
  6. My dad _________ some love letters my mom sent him when they were university students.

Đáp án

Đáp án bài tập 1

  1. A
  2. A
  3. C
  4. B
  5. A
  6. B
  7. B
  8. C
  9. B
  10. C

Đáp án bài tập 2

  1. Anna might come into $200,000 when her grandmother passed away.
  2. Ever since she came back from holiday in Greece, she’s been eating only salad.
  3. My boyfriend told me that career should come before love.
  4. Disney film will come out next month.
  5. My manager gave her compliments as she came up with brilliant ideas in the meeting yesterday.
  6. My dad came across some love letters my mom sent him when they were university students.

Xem thêm:

Như vậy, qua bài viết này, bạn đã bỏ túi cho mình được một số cụm từ đi với come và giải đáp được thắc mắc come across là gì. Hy vọng với những kiến thức và thông tin mà Vietop chia sẻ, bạn có thể hiểu và ứng dụng nó vào giao tiếp hàng ngày.

Ngoài ra, tại Vietop English đang có rất nhiều khóa học IELTS Cấp tốc với giá ưu đãi dành cho học viên. Dù bạn là ai, học sinh, sinh viên hay những người đã đi làm đều có thể đăng ký lớp học này để cải thiện “trình” tiếng Anh của mình tốt hơn. Tham khảo ngay nhé!

Link nội dung: https://hnou.edu.vn/came-across-la-gi-a15942.html