Bảng chữ cái Armenia (tiếng Armenia: Հայոց գրեր Hayots grer hay Հայոց այբուբեն Hayots aybuben) là một bảng chữ cái được sử dụng để viết tiếng Armenia. Nó được phát triển vào khoảng năm 405 bởi Mesrop Mashtots, một nhà ngôn ngữ học, chính trị gia, và nhà thần học. Bảng chữ cái này ban đầu bao gồm 36 ký tự và giờ có 39.
"Bảng chữ cái" trong tiếng Armenia là այբուբեն aybuben (phát âm tiếng Armenia: [ɑjbubɛn]), đặt theo tên hai ký tự đầu tiên: ⟨Ա⟩ tiếng Armenia: այբ ayb và ⟨Բ⟩ tiếng Armenia: բեն ben. Tiếng Armenia được viết từ trái sang phải.[3]
Ký tự Tên Phát âm Chuyển tự Giá trị số Cổ điển Đổi mới Phát âm Cổ điển Đông Tây Cổ điển ISO 9985 Cổ điển Đông Tây Ա ա այբ ayb /ajb/ /ajpʰ/ /ɑ/ a 1 Բ բ բեն ben /bɛn/ /pʰɛn/ /b/ /pʰ/ b 2 Գ գ գիմ gim /ɡim/ /kʰim/ /ɡ/ /kʰ/ g 3 Դ դ դա da /dɑ/ /tʰɑ/ /d/ /tʰ/ d 4 Ե ե եչ yeč /jɛtʃʰ/ /ɛ/, đầu từ /jɛ/6 e 5 Զ զ զա za /zɑ/ /z/ z 6 Է է է ē1 /ɛː/ /ɛ/ /ɛː/ /ɛ/ ē 7 Ը ը7 ըթ ët' /ətʰ/ /ə/ ə ë 8 Թ թ թօ t'ò[4] թո t'o /tʰo/ /tʰ/ tʿ t' 9 Ժ ժ ժէ žē ժե že /ʒɛː/ /ʒɛ/ /ʒ/ ž 10 Ի ի ինի ini /ini/ /i/ i 20 Լ լ լիւն liwn լյուն lyown /lʏn/ /ljun/ /lʏn/ /l/ l 30 Խ խ խէ xē խե xe /χɛː/ /χɛ/ /χ/ x 40 Ծ ծ ծա ça /tsɑ/ /dzɑ/ /ts/ /dz/ c ç 50 Կ կ կեն ken /kɛn/ /ɡɛn/ /k/ /ɡ/ k 60 Հ հ հօ hò[4] հո ho /ho/ /h/ h 70 Ձ ձ ձա ja /dzɑ/ /tsʰɑ/ /dz/ /tsʰ/ j 80 Ղ ղ ղատ ġat /ɫɑt/ /ʁɑt/ /ʁɑd/ /ɫ/ /ʁ/ ł ġ 90 Ճ ճ ճէ č̣ē ճե č̣e /tʃɛː/ /tʃɛ/ /dʒɛ/ /tʃ/ /dʒ/ č č̣ 100 Մ մ մեն men /mɛn/ /m/ m 200 Յ յ յի yi հի hi /ji/ /hi/ /j/ /h/1, /j/ y 300 Ն ն նու now /nu/ /n/, /ŋ/ n 400 Շ շ շա ša /ʃɑ/ /ʃ/ š 500 Ո ո ո vo /o/ /vo/ /o/, đầu từ /vo/2 o 600 Չ չ չա ča /tʃʰɑ/ /tʃʰ/ čʿ č 700 Պ պ պէ pē պե pe /pɛː/ /pɛ/ /bɛ/ /p/ /b/ p 800 Ջ ջ ջէ ǰē ջե ǰe /dʒɛː/ /dʒɛ/ /tʃʰɛ/ /dʒ/ /tʃʰ/ ǰ 900 Ռ ռ ռա ṙa /rɑ/ /ɾɑ/ /r/ /ɾ/ ṙ 1000 Ս ս սէ sē սե se /sɛː/ /sɛ/ /s/ s 2000 Վ վ վեւ vew վեվ vev /vɛv/ /v/ v 3000 Տ տ տիւն tiwn տյուն tyown /tʏn/ /tjun/ /dʏn/ /t/ /d/ t 4000 Ր ր րէ rē րե re /ɹɛː/ /ɾɛ/3 /ɹ/ /ɾ/3 r 5000 Ց ց ցօ c'ò[4] ցո c'o /tsʰo/ /tsʰ/ cʿ c' 6000 Ւ ւ հիւն[cần dẫn nguồn] hiwn վյուն vyun5 /hʏn/ /w/ /v/5 w 7000 Փ փ փիւր p'iwr փյուր p'yowr /pʰʏɹ/ /pʰjuɾ/ /pʰʏɾ/ /pʰ/ pʿ p' 8000 Ք ք քէ k'ē քե k'e /kʰɛː/ /kʰɛ/ /kʰ/ kʿ k' 9000 և և4 jew N/A /jev/ N/A /ev/, đầu từ /jev/ ew N/A Օ օ օ ò1 N/A /o/ N/A /o/ ō ò N/A Ֆ ֆ ֆէ fē ֆե fe N/A /fɛ/ N/A /f/ f N/AChú ý:
Link nội dung: https://hnou.edu.vn/bang-chuu-cai-a13043.html