Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

CuCl2 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + BaCl2 | CuCl2 ra Cu(OH)2 | Ba(OH)2 ra Cu(OH)2 | Ba(OH)2 ra BaCl2

avatar
tangka
17:47 10/01/2026

Mục Lục

Phản ứng CuCl2 + Ba(OH)2 hay CuCl2 ra Cu(OH)2 hoặc Ba(OH)2 ra Cu(OH)2 hoặc Ba(OH)2 ra BaCl2 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về CuCl2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

CuCl2 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + BaCl2

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

- Cho Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Ba(OH)2 tan trong dung dịch và tạo kết tủa màu xanh.

Bạn có biết

- Tương tự muối clorua như FeCl2, AlCl3… khi cho vào dung dịch kiềm đều tạo thành kết tủa.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho các dãy chất NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, NaCl. Số chất tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Số chất tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa là AlCl3, MgCl2, FeCl3.

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3 + 3BaCl2

MgCl2 + Ba(OH)2 → Mg(OH)2 + BaCl2

2AlCl3 + 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3 + 3BaCl2

Ví dụ 2: Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?

A. CuCl2 và Ba(OH)2

B. KCl và Na2SO4

C. CaCl2 và NaNO3

D. BaSO4 và H2SO4

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

Vì CuCl2 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + BaCl2

Ví dụ 3: Cho 171g dung dịch Ba(OH)2 10% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là

A. 19,6g B. 4,9g

C. 9,8g D. 17,4g

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

mBa(OH)2 = (171.10)/100 = 17,1g ⇒ nKOH = 0,1 mol

CuCl2 + Ba(OH)2 (0,1) → Cu(OH)2 (0,1 mol) + BaCl2

mCu(OH)2 = 0,1. 98 = 9,8g

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl
  • CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 ↓ + 2KCl
  • CuCl2 + Ca(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + CaCl2
  • CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4Cl
  • CuCl2 + AgNO3 → Cu(NO3)2 + AgCl ↓
  • CuCl2 + Ag2SO4 → CuSO4 + AgCl ↓
  • CuCl2 + H2S → CuS ↓ + HCl
  • CuCl2 + Na2S → CuS ↓ + 2NaCl
  • CuCl2 + K2S → CuS ↓ + KCl
  • CuCl2 + NaHS → CuS ↓ + NaCl + HCl
  • CuCl2 + Mg → MgCl2 + Cu
  • 3CuCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3Cu
  • CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu
  • CuCl2 + Zn → ZnCl2 + Cu
  • Phản ứng điện phân: CuCl2 → Cl2 + Cu
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp hnou

Website hnou là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - hnou

Kết nối với hnou

thời tiết hà nội Kubet
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký