Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

KOH + Ba(HSO3)2 → K2SO3 + BaSO3 + H2O | KOH ra K2SO3 | KOH ra BaSO3 | Ba(HSO3)2 ra K2SO3 | Ba(HSO3)2 ra BaSO3

avatar
tangka
04:18 13/02/2026

Mục Lục

Phản ứng KOH + Ba(HSO3)2 hay KOH ra BaSO3 hoặc Ba(HSO3)2 ra K2SO3 hoặc Ba(HSO3)2 ra BaSO3 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về KOH có lời giải, mời các bạn đón xem:

2KOH + Ba(HSO3)2 → K2SO3 + BaSO3 + 2H2O

Điều kiện phản ứng

- Phản ứng xảy ra ngay điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

- Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào ống nghiệm chứa Ba(HSO3)2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Thu được kết tủa trắng.

Bạn có biết

- KOH có thể phản ứng với các muối hiđrosunfit của Ba, Ca …để thu được muối sunfit kết tủa.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

KOH không thể phản ứng với muối nào sau?

A. KHCO3. B. KHSO3. C. Ba(HSO3)2 . D. BaSO3.

Hướng dẫn giải

KOH không thể phản ứng với BaSO3..

Đáp án D.

Ví dụ 2:

KOH phản ứng với chất nào sau không thu được kết tủa?

A. CuCl2. B. Ba(HSO3)2 .. C. KHSO3. D. MgCl2.

Hướng dẫn giải

KOH + KHSO3 → K2SO3 + H2O

K2SO3 tan trong nước.

Đáp án C.

Ví dụ 3:

Cho 0,01 mol KOH phản ứng hoàn toàn Ba(HSO3)2 thu được khối lượng kết tủa là

A. 2,17g. B. 1,085g. C. 0,1g. D. 0,217g.

Hướng dẫn giải

khối lượng kết tủa = 0,005.217=1,085g

Đáp án B.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
  • KOH + CO2 → KHCO3
  • 2KOH + SO2 → K2SO3 + H2O
  • KOH + SO2 → KHSO3
  • KOH + HCl → KCl + H2O
  • KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
  • 2KOH + H2SO4 → K2SO4+ 2H2O
  • 2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2
  • 2KOH + FeSO4 → K2SO4+ Fe(OH)2
  • 3KOH + FeCl3 → 3KCl+ Fe(OH)3
  • 2KOH + Mg(NO3)2 → 2KNO3+ Mg(OH)2
  • KOH + Al(OH)3 → KAlO2+ 2H2O
  • KOH + Cr(OH)3 → KCrO2+ 2H2O
  • 2KOH + Zn(OH)2 → K2ZnO2+ 2H2O
  • KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O
  • KOH + KHSO3 → K2SO3 + H2O
  • 2KOH + Ba(HCO3)2 → K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
  • 2KOH + Ca(HCO3)2 → K2CO3 + CaCO3 + 2H2O
  • 2KOH + Ca(HSO3)2 → K2SO3 + CaSO3 + 2H2O
  • 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O
  • 6KOH + 3Cl2 -90oC→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
  • 2KOH + Al2O3 → 2KAlO2 + H2O
  • 2KOH + ZnO → K2ZnO2 + H2O
  • 2KOH + H2S → K2S + 2H2O
  • KOH + H2S → KHS + H2O
  • KOH + CH3COOH → CH3COOK + H2O
  • KOH + NH4Cl -to→ KCl+ NH3 + H2O
  • KOH + NH4NO3 -to→ KNO3+ NH3 + H2O
  • 2KOH + (NH4)2SO4 -to→ K2SO4+ 2NH3 + 2H2O
  • CH3COOCH3 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + CH3OH
  • CH3COOC2H5 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + C2H5OH
  • C2H5Cl + KOH -to→ KCl + C2H5OH
  • C2H5Br + KOH -to→ KBr + C2H5OH
  • C2H5Br + KOH -toC2H5OH→ KBr + C2H4 + H2O
  • C2H5Cl + KOH -toC2H5OH→ KCl + C2H4 + H2O
  • C6H5OH + KOH → C6H5OK + H2O
  • 2Al + 2KOH + 2H2O → 2KAlO2 + 3H2
  • Zn + 2KOH -to→ K2ZnO2 + H2
  • KOH + KHS → K2S + H2O
  • 2KOH + 2NaHS → K2S + Na2S + 2H2O
  • 2KOH + 2NaHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O
  • 2KOH + 2NaHCO3 → K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp hnou

Website hnou là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - hnou

Kết nối với hnou

thời tiết hà nội
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký